八
ノ丶
2
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八).
Thành phần cấu tạo
八
số tám, tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
số từ
Nghĩa:tám (số đếm 8).
Ví dụ (5)
我有八本书。
Tôi có 8 cuốn sách.
I have eight books.
那是八年前的事了。
Đó là chuyện của 8 năm trước rồi.
That happened eight years ago.
这件衣服打八折。
Cái áo này giảm giá còn 80% (tức là giảm 20%).
This piece of clothing is 20% off.
我们八点见面。
Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ.
Let's meet at eight o'clock.
这位年轻学者真是才高八斗。
Vị học giả trẻ tuổi này quả thực tài cao tám đấu (rất tài giỏi và học rộng).
exceptionally talented
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây