ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罢
bà
thôi, ngừng; bãi miễn; trợ từ kết thúc
Hán việt: bãi
丨フ丨丨一一丨一フ丶
10
面
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Vướng vào tấm lưới (罒) trên đầu nên đành phải buông bỏ mà rời đi (去), quyết định thôi, chấm dứt và bãi bỏ công việc (罢).

Thành phần cấu tạo

罢
bà
thôi, ngừng; bãi miễn; trợ từ kết thúc
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / trợ từ
Nghĩa:thôi, ngừng; bãi miễn; trợ từ kết thúc
Ví dụ (5)
tā他bù不dá达mùdì目的juébú决不bàxiū罢休。
Anh ấy quyết không dừng lại nếu chưa đạt được mục đích.
He won't give up until he achieves his goal.
gōngrén工人men们juédìng决定bàgōng罢工lái来kàngyì抗议dī低gōngzī工资。
Các công nhân quyết định đình công (ngừng làm việc) để phản đối mức lương thấp.
The workers decided to go on strike to protest low wages.
zhè这bù部xiǎoshuō小说tài太jīngcǎi精彩le了,ràng让rén人yù欲bà罢bù不néng能。
Cuốn tiểu thuyết này quá hấp dẫn, khiến người ta muốn ngừng mà không được.
This novel is so captivating that you can't put it down.
shìqing事情hái还méi没jiějué解决,wǒmen我们juébú绝不huì会bàshǒu罢手。
Sự việc vẫn chưa được giải quyết, chúng tôi tuyệt đối sẽ không dừng tay.
The matter hasn't been resolved yet, and we will never give up.
jìrán既然dàjiā大家dōu都bú不zànchéng赞成,zhè这jiàn件shì事zhǐhǎo只好zuòbà作罢。
Vì mọi người đều không tán thành, chuyện này đành phải bỏ qua (ngừng lại).
Since everyone is against it, we have no choice but to drop the matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây