ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爸
bà
Ba, bố
Hán việt: ba
ノ丶ノ丶フ丨一フ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người cha (父) hiền hậu mà đứa con nhỏ luôn mong mỏi bám theo (巴) mỗi ngày chính là ba, bố (爸).

Thành phần cấu tạo

爸
bà
Ba, bố
父
Bộ Phụ
Cha (phía trên)
巴
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ba, bố
Ví dụ (5)
wǒ我bàba爸爸shì是yì一míng名yīshēng医生。
Bố tôi là một bác sĩ.
My father is a doctor.
bà爸,wǒ我huílái回来le了!
Ba ơi, con về rồi!
Dad, I'm back!
zhè这shì是sònggěi送给bàba爸爸de的lǐwù礼物。
Đây là món quà tặng cho bố.
This is a gift for Dad.
tā他zhǎng长de得hěn很xiàng像tā他bà爸。
Cậu ấy trông rất giống ba cậu ấy.
He looks a lot like his father.
bàba爸爸měitiān每天gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây