爸
ノ丶ノ丶フ丨一フ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người cha (父) hiền hậu mà đứa con nhỏ luôn mong mỏi bám theo (巴) mỗi ngày chính là ba, bố (爸).
Thành phần cấu tạo
爸
Ba, bố
父
Bộ Phụ
Cha (phía trên)
巴
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ba, bố
Ví dụ (5)
我爸爸是一名医生。
Bố tôi là một bác sĩ.
My father is a doctor.
爸,我回来了!
Ba ơi, con về rồi!
Dad, I'm back!
这是送给爸爸的礼物。
Đây là món quà tặng cho bố.
This is a gift for Dad.
他长得很像他爸。
Cậu ấy trông rất giống ba cậu ấy.
He looks a lot like his father.
爸爸每天工作很辛苦。
Bố làm việc rất vất vả mỗi ngày.
Dad works very hard every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây