ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爸妈
bàmā
Bố mẹ
Hán việt: ba ma
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người cha nghiêm từ (父) luôn để con cái quấn quýt bám theo (巴) (爸 - ba) cùng người phụ nữ (女) tần tảo dẻo dai như ngựa (马) (妈 - ma) chính là hai đấng sinh thành "bố mẹ" (爸妈).

Thành phần cấu tạo

爸妈
bàmā
Bố mẹ
爸
bà • ba
Ba
父
Bộ Phụ
Cha (phía trên)
巴
Ba
Ba / âm đọc (phía dưới)
妈
mā • ma
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bố mẹ
Ví dụ (3)
bàmā爸妈jīntiān今天dōu都zàijiā在家。
Hôm nay bố mẹ đều ở nhà.
Mom and Dad are both at home today.
wǒ我xiǎng想gěi给bàmā爸妈mǎi买lǐwù礼物。
Tôi muốn mua quà cho bố mẹ.
I want to buy a gift for Mom and Dad.
bàmā爸妈hěn很guānxīn关心wǒ我de的xuéxí学习。
Bố mẹ rất quan tâm việc học của tôi.
Mom and Dad care a lot about my studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây