爸妈
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người cha nghiêm từ (父) luôn để con cái quấn quýt bám theo (巴) (爸 - ba) cùng người phụ nữ (女) tần tảo dẻo dai như ngựa (马) (妈 - ma) chính là hai đấng sinh thành "bố mẹ" (爸妈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bố mẹ
Ví dụ (3)
爸妈今天都在家。
Hôm nay bố mẹ đều ở nhà.
Mom and Dad are both at home today.
我想给爸妈买礼物。
Tôi muốn mua quà cho bố mẹ.
I want to buy a gift for Mom and Dad.
爸妈很关心我的学习。
Bố mẹ rất quan tâm việc học của tôi.
Mom and Dad care a lot about my studies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây