妈
フノ一フフ一
6
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) tần tảo dẻo dai như chú ngựa (马) suốt đời chở che cho con cái chính là người mẹ (妈).
Thành phần cấu tạo
妈
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (5)
我妈今天不在家。
Mẹ tôi hôm nay không có ở nhà.
My mom isn't home today.
妈,我饿了!
Mẹ ơi, con đói rồi!
Mom, I'm hungry!
他妈妈是个老师。
Mẹ của anh ấy là giáo viên.
His mother is a teacher.
祝妈妈生日快乐!
Chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday, Mom!
妈妈做的饭最好吃。
Cơm mẹ nấu là ngon nhất.
Mom's cooking is the best.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây