妈蛋
个, 位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Trong khẩu ngữ mạng, khi bực tức người ta mượn chữ ma (妈: bộ Nữ 女, bộ Mã 马) đi cùng quả trứng (蛋 - đản: bộ Sơ 疋 ấp ủ bộ Trùng 虫) để nói giảm nói tránh cho câu cảm thán "chết tiệt" (妈蛋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 妈蛋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Chết tiệt
Ví dụ (3)
妈蛋,我把钥匙忘在家了。
Chết tiệt, tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
Damn it, I left my keys at home.
妈蛋,车又坏了。
Chết tiệt, xe lại hỏng rồi.
Damn it, the car broke down again.
他生气地说了一句“妈蛋”。
Anh ấy tức giận nói một câu “chết tiệt”.
He angrily said, "Damn it."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây