鸡蛋
个, 打
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Loài gia cầm được bàn tay con người thuần dưỡng trong sân nhà (鸡: kê - gà, gồm bộ Hựu 又 và Điểu 鸟) ấp ủ mầm sống tròn trịa dưới chân mình (蛋: đản - trứng, gồm bộ Sơ 疋 và Trùng 虫), đẻ ra những "quả trứng gà" (鸡蛋) bổ dưỡng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸡蛋
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trứng gà.
Ví dụ (5)
我每天早上吃一个煮鸡蛋。
Mỗi buổi sáng tôi ăn một quả trứng gà luộc.
I eat a boiled egg every morning.
西红柿炒鸡蛋是一道很有名的中国菜。
Trứng gà xào cà chua là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
Stir-fried tomatoes and eggs is a very famous Chinese dish.
请帮我买一斤鸡蛋。
Làm ơn mua giúp tôi một cân (500g) trứng gà.
Please help me buy half a kilogram of eggs.
把鸡蛋打在碗里。
Đập trứng gà vào trong bát.
Crack the egg into the bowl.
鸡蛋壳很容易碎。
Vỏ trứng gà rất dễ vỡ.
Eggshells break very easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây