ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡蛋
jīdàn
trứng gà.
Hán việt: kê đản
个, 打
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Loài gia cầm được bàn tay con người thuần dưỡng trong sân nhà (鸡: kê - gà, gồm bộ Hựu 又 và Điểu 鸟) ấp ủ mầm sống tròn trịa dưới chân mình (蛋: đản - trứng, gồm bộ Sơ 疋 và Trùng 虫), đẻ ra những "quả trứng gà" (鸡蛋) bổ dưỡng.

Thành phần cấu tạo

鸡蛋
jīdàn
trứng gà, quả trứng gà
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Bàn tay chăm nuôi
鸟
Bộ Điểu
Loài chim, gia cầm
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Đôi chân ấp ủ
虫
Bộ Trùng
Mầm sống bên trong vỏ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trứng gà.
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上chī吃yí一gè个zhǔ煮jīdàn鸡蛋。
Mỗi buổi sáng tôi ăn một quả trứng gà luộc.
I eat a boiled egg every morning.
xīhóngshì西红柿chǎo炒jīdàn鸡蛋shì是yídào一道hěn很yǒumíng有名de的zhōngguó中国cài菜。
Trứng gà xào cà chua là một món ăn Trung Quốc rất nổi tiếng.
Stir-fried tomatoes and eggs is a very famous Chinese dish.
qǐng请bāng帮wǒ我mǎi买yìjīn一斤jīdàn鸡蛋。
Làm ơn mua giúp tôi một cân (500g) trứng gà.
Please help me buy half a kilogram of eggs.
bǎ把jīdàn鸡蛋dǎ打zài在wǎn碗lǐ里。
Đập trứng gà vào trong bát.
Crack the egg into the bowl.
jīdàn鸡蛋ké壳hěn很róngyì容易suì碎。
Vỏ trứng gà rất dễ vỡ.
Eggshells break very easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây