ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸡
jī
con gà (gia cầm).
Hán việt: kê
フ丶ノフ丶フ一
7
只
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡).

Thành phần cấu tạo

鸡
jī
con gà, tuổi gà (con giáp)
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:con gà (gia cầm).
Ví dụ (5)
gōngjī公鸡jiào叫le了,tiānliàng天亮le了。
Gà trống gáy rồi, trời sáng rồi.
The rooster crowed, and dawn broke.
zhè这zhī只mǔjī母鸡zài在xià下dàn蛋。
Con gà mái này đang đẻ trứng.
This hen is laying eggs.
yì一qún群xiǎojī小鸡zài在chī吃mǐ米。
Một đàn gà con đang ăn gạo.
A group of chicks are pecking at rice grains.
lǎobǎn老板gùyì故意zhòngfá重罚tā他,qíshí其实shì是shā杀jī鸡gěi给hóu猴kàn看。
Ông chủ cố tình phạt nặng anh ta, thực ra là để giết gà dọa khỉ (răn đe người khác).
Kill the chicken to warn the monkey.
jī鸡fēi飞dàn蛋dǎ打。
Gà bay trứng vỡ (Mất cả chì lẫn chài, Xôi hỏng bỏng không).
Both the chicken and the eggs are lost.
2
danh từ
Nghĩa:thịt gà.
Ví dụ (5)
jīntiān今天wǎnfàn晚饭wǒmen我们chī吃zhàjī炸鸡。
Bữa tối nay chúng ta ăn gà rán.
We're having fried chicken for dinner tonight.
zhè这tāng汤shì是yòng用lǎo老jī鸡dùn炖de的。
Món canh này được hầm từ gà già (gà dai).
This soup is stewed with an old chicken.
wǒ我xiǎng想chī吃kǎojī烤鸡。
Tôi muốn ăn thịt gà quay (gà nướng).
I want to eat roast chicken.
jīròu鸡肉hěn很yǒu有yíngyǎng营养。
Thịt gà rất có dinh dưỡng.
Chicken is very nutritious.
bǎ把jī鸡qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Thái gà thành từng miếng nhỏ.
Cut the chicken into small pieces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây