鸡
フ丶ノフ丶フ一
7
只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡).
Thành phần cấu tạo
鸡
con gà, tuổi gà (con giáp)
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:con gà (gia cầm).
Ví dụ (5)
公鸡叫了,天亮了。
Gà trống gáy rồi, trời sáng rồi.
The rooster crowed, and dawn broke.
这只母鸡在下蛋。
Con gà mái này đang đẻ trứng.
This hen is laying eggs.
一群小鸡在吃米。
Một đàn gà con đang ăn gạo.
A group of chicks are pecking at rice grains.
老板故意重罚他,其实是杀鸡给猴看。
Ông chủ cố tình phạt nặng anh ta, thực ra là để giết gà dọa khỉ (răn đe người khác).
Kill the chicken to warn the monkey.
鸡飞蛋打。
Gà bay trứng vỡ (Mất cả chì lẫn chài, Xôi hỏng bỏng không).
Both the chicken and the eggs are lost.
2
danh từ
Nghĩa:thịt gà.
Ví dụ (5)
今天晚饭我们吃炸鸡。
Bữa tối nay chúng ta ăn gà rán.
We're having fried chicken for dinner tonight.
这汤是用老鸡炖的。
Món canh này được hầm từ gà già (gà dai).
This soup is stewed with an old chicken.
我想吃烤鸡。
Tôi muốn ăn thịt gà quay (gà nướng).
I want to eat roast chicken.
鸡肉很有营养。
Thịt gà rất có dinh dưỡng.
Chicken is very nutritious.
把鸡切成小块。
Thái gà thành từng miếng nhỏ.
Cut the chicken into small pieces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây