玑
一一丨一ノフ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (王) dù hơi dẹt trên chiếc kỷ nhỏ (几) nhưng vẫn tỏa sáng lấp lánh chính là hạt châu, ngọc trai (玑).
Thành phần cấu tạo
玑
ngọc trai, ngọc
王
Bộ Ngọc
Đá quý, châu ngọc (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Bàn nhỏ đặt viên châu / biểu âm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc trai, ngọc
Ví dụ (5)
这篇文章写得极好,可以说是字字珠玑。
Bài văn này viết cực kỳ hay, có thể nói là từng chữ đều quý giá như ngọc.
This article is written extremely well; one could say that every word is a gem.
她的诗歌里满是珠玑般的精妙辞藻。
Trong thơ của cô ấy tràn ngập những từ ngữ tinh tế đẹp đẽ như ngọc trai.
Her poetry is full of gemlike, exquisitely elegant diction.
这位学者才华横溢,可以说是满腹珠玑。
Vị học giả này tài hoa xuất chúng, có thể nói là đầy ắp ngọc ngà (kiến thức uyên bác) trong bụng.
This scholar is immensely talented; one could say he is full of brilliant ideas.
演讲者口吐珠玑,赢得了观众的阵阵掌声。
Người diễn thuyết buông lời như ngọc (ăn nói lưu loát, lời hay ý đẹp), giành được những tràng pháo tay của khán giả.
The speaker's words flowed like pearls, winning round after round of applause from the audience.
古代皇帝赏赐给这位将军一斛珠玑。
Hoàng đế thời xưa ban thưởng cho vị tướng quân này một hộc ngọc trai.
The ancient emperor rewarded this general with one hu of pearls.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây