基
一丨丨一一一ノ丶一丨一
11
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基).
Thành phần cấu tạo
基
Cơ bản, nền tảng
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ bản, nền tảng
Ví dụ (5)
学习语言需要打好基础。
Học ngôn ngữ cần xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
这是最基本的要求。
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.
This is the most basic requirement.
这是一个基于事实的判断。
Đây là một phán đoán dựa trên thực tế.
This is a judgment based on facts.
他们建立了一个秘密基地。
Họ đã thiết lập một căn cứ bí mật.
They established a secret base.
他在基层工作了很长时间。
Anh ấy đã làm việc ở cấp cơ sở một thời gian dài.
He worked at the grassroots level for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây