ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基
jī
Cơ bản, nền tảng
Hán việt: cơ
一丨丨一一一ノ丶一丨一
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基).

Thành phần cấu tạo

基
jī
Cơ bản, nền tảng
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cơ bản, nền tảng
Ví dụ (5)
xuéxí学习yǔyán语言xūyào需要dǎhǎo打好jīchǔ基础。
Học ngôn ngữ cần xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
zhè这shì是zuì最jīběn基本de的yāoqiú要求。
Đây là yêu cầu cơ bản nhất.
This is the most basic requirement.
zhè这shì是yí一gè个jīyú基于shìshí事实de的pànduàn判断。
Đây là một phán đoán dựa trên thực tế.
This is a judgment based on facts.
tāmen他们jiànlì建立le了yí一gè个mìmì秘密jīdì基地。
Họ đã thiết lập một căn cứ bí mật.
They established a secret base.
tā他zài在jīcéng基层gōngzuò工作le了hěn很cháng长shíjiān时间。
Anh ấy đã làm việc ở cấp cơ sở một thời gian dài.
He worked at the grassroots level for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây