ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基本
jīběn
cơ bản, căn bản, nền tảng (chỉ những thứ cốt yếu, quan trọng nhất).
Hán việt: cơ bản
HSK 3/4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "基本" (jīběn) mang nghĩa "Cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

基本
jīběn
Cơ bản
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cơ bản, căn bản, nền tảng (chỉ những thứ cốt yếu, quan trọng nhất).
Ví dụ (5)
jiějué解决wēnbǎo温饱shì是mínshēng民生de的jīběn基本wèntí问题。
Giải quyết vấn đề ăn no mặc ấm là vấn đề cơ bản của dân sinh.
Ensuring people have enough food and clothing is a basic livelihood issue.
wǒmen我们yǐjīng已经zhǎngwò掌握le了jīběn基本de的diànnǎo电脑jìnéng技能。
Chúng tôi đã nắm vững các kỹ năng máy tính cơ bản.
We have already mastered basic computer skills.
zhè这shì是zuòrén做人zuì最jīběn基本de的dàolǐ道理。
Đây là đạo lý cơ bản nhất của việc làm người.
This is the most basic principle of being a decent person.
zhè这jiā家gōngsī公司de的jīběn基本qíngkuàng情况wǒ我bú不tài太liǎojiě了解。
Tình hình cơ bản của công ty này tôi không hiểu rõ lắm.
I don't know much about the company's basic situation.
wǒmen我们xūyào需要xiān先dǎhǎo打好jīběngōng基本功。
Chúng ta cần phải xây dựng tốt nền tảng cơ bản (cơ bản công) trước.
We need to first build a solid foundation in the basics.
2
phó từ
Nghĩa:về cơ bản, nhìn chung, chủ yếu (chỉ mức độ gần như hoàn toàn, đại thể).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngzuò工作yǐjīng已经jīběn基本wánchéng完成le了。
Công việc này về cơ bản đã hoàn thành rồi (chỉ còn chút ít).
This work is basically finished.
wǒ我jīběnshàng基本上tóngyì同意nǐ你de的kànfǎ看法。
Tôi về cơ bản là đồng ý với quan điểm của bạn.
I basically agree with your view.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候jīběn基本hé和wǒ我de的jiāxiāng家乡yíyàng一样。
Khí hậu ở đây về cơ bản giống với quê hương tôi.
The climate here is basically the same as in my hometown.
wèntí问题yǐjīng已经jīběn基本jiějué解决le了,búyòng不用dānxīn担心。
Vấn đề về cơ bản đã được giải quyết rồi, không cần lo lắng.
The problem has basically been solved, so there's no need to worry.
qù去de的rén人jīběn基本dōu都shì是dàxuéshēng大学生。
Những người đi (đến đó) về cơ bản đều là sinh viên đại học.
The people who went were basically all college students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây