ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基本上
jīběnshàng
về cơ bản, nhìn chung, hầu như, căn bản là (chỉ mức độ gần như hoàn toàn, nhưng vẫn còn ngoại lệ nhỏ).
Hán việt: cơ bản thượng
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "基本上" (jīběnshàng) mang nghĩa "Cơ bản là", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

基本上
jīběnshàng
Cơ bản là
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:về cơ bản, nhìn chung, hầu như, căn bản là (chỉ mức độ gần như hoàn toàn, nhưng vẫn còn ngoại lệ nhỏ).
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项gōngchéng工程jīběnshàng基本上yǐjīng已经wánchéng完成le了。
Hạng mục công trình này về cơ bản đã hoàn thành rồi (chỉ còn chút việc vặt).
This project is basically completed.
wǒmen我们jīběnshàng基本上tóngyì同意nǐ你de的kànfǎ看法。
Chúng tôi về cơ bản là đồng ý với quan điểm của bạn.
We basically agree with your view.
dàjiā大家dōu都dào到le了,rén人jīběnshàng基本上qí齐le了。
Mọi người đều đến rồi, quân số cơ bản đã đông đủ.
Everyone has arrived; basically, we're all here.
zhōumò周末wǒ我jīběnshàng基本上dōu都zàijiā在家xiūxi休息。
Cuối tuần tôi hầu như (cơ bản là) đều ở nhà nghỉ ngơi.
I basically stay home and rest on weekends.
wèntí问题yǐjīng已经jīběnshàng基本上jiějué解决le了。
Vấn đề đã cơ bản được giải quyết xong.
The problem has basically been solved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây