基本权利
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "基本权利" (jīběn quánlì) mang nghĩa "quyền cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 基本权利
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền cơ bản
Ví dụ (3)
受教育是孩子的基本权利。
Được giáo dục là quyền cơ bản của trẻ em.
Receiving an education is a fundamental right of children.
每个人都应该了解自己的基本权利。
Mỗi người đều nên hiểu quyền cơ bản của mình.
Everyone should understand their fundamental rights.
法律保护公民的基本权利。
Pháp luật bảo vệ quyền cơ bản của công dân.
The law protects the fundamental rights of citizens.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây