ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基本权利
jīběn quánlì
quyền cơ bản
Hán việt: cơ bản quyền lợi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "基本权利" (jīběn quánlì) mang nghĩa "quyền cơ bản", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

基本权利
jīběn quánlì
quyền cơ bản
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền cơ bản
Ví dụ (3)
shòu受jiàoyù教育shì是háizi孩子de的jīběn基本quánlì权利。
Được giáo dục là quyền cơ bản của trẻ em.
Receiving an education is a fundamental right of children.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该liǎojiě了解zìjǐ自己de的jīběn基本quánlì权利。
Mỗi người đều nên hiểu quyền cơ bản của mình.
Everyone should understand their fundamental rights.
fǎlǜ法律bǎohù保护gōngmín公民de的jīběn基本quánlì权利。
Pháp luật bảo vệ quyền cơ bản của công dân.
The law protects the fundamental rights of citizens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây