ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
基金
jījīn
quỹ, tiền quỹ.
Hán việt: cơ kim
项
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "基金" (jījīn) mang nghĩa "Quỹ", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

基金
jījīn
Quỹ
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ, tiền quỹ.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shèlì设立yí一xiàng项zhuānxiàng专项jījīn基金lái来zīzhù资助pínkùn贫困xuésheng学生。
Chúng ta phải thành lập một khoản quỹ chuyên dụng để tài trợ cho học sinh nghèo.
We need to set up a special fund to support underprivileged students.
jìnniánlái近年来,gòumǎi购买jījīn基金chéngwéi成为le了hěn很duō多rén人lǐcái理财de的fāngshì方式。
Những năm gần đây, mua chứng chỉ quỹ đã trở thành phương thức quản lý tài chính của rất nhiều người.
In recent years, buying funds has become a way for many people to manage their finances.
zhè这jiù就shì是zhùmíng著名de的nuòbèi'ěr诺贝尔jiǎng奖jījīn基金。
Đây chính là quỹ giải thưởng Nobel nổi tiếng.
This is the famous Nobel Foundation.
gāi该xiàngmù项目dédào得到le了guójiā国家zìránkēxué自然科学jījīn基金de的zhīchí支持。
Dự án này đã nhận được sự hỗ trợ của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia.
This project has received support from the National Natural Science Foundation.
tā他bǎ把zhè这bǐ笔qián钱juān捐gěi给le了císhàn慈善jījīnhuì基金会。
Anh ấy đã quyên góp số tiền này cho hội quỹ từ thiện.
He donated the money to a charitable foundation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây