基金
项
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "基金" (jījīn) mang nghĩa "Quỹ", kết hợp bởi 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 基金
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quỹ, tiền quỹ.
Ví dụ (5)
我们要设立一项专项基金来资助贫困学生。
Chúng ta phải thành lập một khoản quỹ chuyên dụng để tài trợ cho học sinh nghèo.
We need to set up a special fund to support underprivileged students.
近年来,购买基金成为了很多人理财的方式。
Những năm gần đây, mua chứng chỉ quỹ đã trở thành phương thức quản lý tài chính của rất nhiều người.
In recent years, buying funds has become a way for many people to manage their finances.
这就是著名的诺贝尔奖基金。
Đây chính là quỹ giải thưởng Nobel nổi tiếng.
This is the famous Nobel Foundation.
该项目得到了国家自然科学基金的支持。
Dự án này đã nhận được sự hỗ trợ của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia.
This project has received support from the National Natural Science Foundation.
他把这笔钱捐给了慈善基金会。
Anh ấy đã quyên góp số tiền này cho hội quỹ từ thiện.
He donated the money to a charitable foundation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây