ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特种基金
tèzhǒng jījīn
Quỹ đặc biệt
Hán việt: đặc chủng cơ kim
—

Gợi nhớ

Từ "特种基金" (tèzhǒng jījīn) mang nghĩa "Quỹ đặc biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 基 (jī - cơ): "Cơ bản" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 基: Đặt chiếc sàng đan vuông vức (其) lên trên nền đất chắc chắn (土) để đầm phẳng móng nhà, tạo nên nền móng cơ bản, nền tảng (基). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

特种基金
tèzhǒng jījīn
Quỹ đặc biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
基
jī • cơ
Cơ bản
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quỹ đặc biệt
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对tè特zhǒng种jījīn基金。
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ đặc biệt.
The finance department is verifying the special funds.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出tè特zhǒng种jījīn基金。
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ đặc biệt.
Special funds need to be listed in the statement.
tè特zhǒng种jījīn基金xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quỹ đặc biệt cần quản lý xác nhận.
Special funds require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây