显著特征
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "显著特征" (xiǎnzhù tèzhēng) mang nghĩa "đặc trưng nổi bật, đặc tính", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 显著特征
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đặc trưng nổi bật, đặc tính
Ví dụ (3)
我们需要了解某物的特征。
Chúng ta cần hiểu đặc tính của một thứ gì đó.
We need to understand the characteristics of something.
颜色是某物的特征之一。
Màu sắc là một trong những đặc tính của một vật.
Color is one of the characteristics of an object.
这份报告描述了某物的特征。
Bản báo cáo này mô tả đặc tính của một thứ gì đó.
This report describes the characteristics of something.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây