ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显著特征
xiǎnzhù tèzhēng
đặc trưng nổi bật, đặc tính
Hán việt: hiển trứ đặc trưng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "显著特征" (xiǎnzhù tèzhēng) mang nghĩa "đặc trưng nổi bật, đặc tính", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 征 (zhēng - chinh): "chinh phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 征: Đoàn quân đều bước chân (彳) tiến thẳng (正) ra biên ải để lập lại trật tự, gọi là lên đường xa hay chinh phạt (征).

Thành phần cấu tạo

显著特征
xiǎnzhù tèzhēng
đặc trưng nổi bật, đặc tính
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
征
zhēng • chinh
chinh phạt
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đặc trưng nổi bật, đặc tính
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要liǎojiě了解mǒuwù某物de的tèzhēng特征。
Chúng ta cần hiểu đặc tính của một thứ gì đó.
We need to understand the characteristics of something.
yánsè颜色shì是mǒuwù某物de的tèzhēng特征zhīyī之一。
Màu sắc là một trong những đặc tính của một vật.
Color is one of the characteristics of an object.
zhè这fèn份bàogào报告miáoshù描述le了mǒuwù某物de的tèzhēng特征。
Bản báo cáo này mô tả đặc tính của một thứ gì đó.
This report describes the characteristics of something.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây