ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
著
zhù / zhe
Viết sách; nổi tiếng
Hán việt: trứ
一丨丨一丨一ノ丨フ一一
11
HSK1
—

Gợi nhớ

Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著).

Thành phần cấu tạo

著
zhù / zhe
Viết sách; nổi tiếng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / tính từ (đọc 'zhù')
Nghĩa:Viết sách; nổi tiếng
Ví dụ (3)
tā他zhù著yǒu有sān三běn本xiǎoshuō小说。
Ông ấy viết ba cuốn tiểu thuyết.
He is the author of three novels.
zhè这wèi位xuézhě学者zhù著yǒu有duōbù多部zuòpǐn作品。
Vị học giả này viết nhiều tác phẩm.
This scholar has authored many works.
zhè这běn本shū书shì是tā他wǎnnián晚年suǒ所zhù著。
Cuốn sách này là do ông ấy viết vào cuối đời.
This book was written by him in his later years.
2
trợ từ (đọc 'zhe')
Nghĩa:trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn hoặc duy trì (dùng như '着')
Ví dụ (2)
tā她zhèng正kàn看zhù著shū书,tūrán突然diànhuà电话xiǎng响le了。
Cô ấy đang đọc sách thì bỗng nhiên điện thoại reo.
She was reading a book when the phone suddenly rang.
mén门kāi开zhù著,nǐ你kěyǐ可以zhíjiē直接jìnqù进去。
Cửa đang mở, cậu có thể đi thẳng vào.
The door is open; you can go right in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây