ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
驻
zhù
Đóng quân, trú đóng
Hán việt: trú
フフ一丶一一丨一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻).

Thành phần cấu tạo

驻
zhù
Đóng quân, trú đóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng quân, trú đóng
Ví dụ (5)
jūnduì军队zhùzhā驻扎zài在shānjiǎo山脚xià下。
Quân đội đóng quân ở dưới chân núi.
The troops were stationed at the foot of the mountain.
tā他shì是měiguó美国zhù驻huá华dàshǐ大使。
Ông ấy là đại sứ Mỹ thường trú tại Trung Quốc.
He is the U.S. ambassador to China.
shìbīng士兵men们rìyè日夜zhùshǒu驻守zài在biānjìng边境xiàn线shàng上。
Các binh sĩ ngày đêm chốt giữ (đóng quân bảo vệ) trên đường biên giới.
The soldiers are stationed day and night along the border.
wǒmen我们gōngsī公司zài在bālí巴黎shèyǒu设有cháng常zhù驻dàibiǎo代表chù处。
Công ty chúng tôi có văn phòng đại diện thường trú tại Paris.
Our company has a permanent representative office in Paris.
liánzhǎng连长mìnglìng命令bùduì部队lìjí立即fǎnhuí返回zhù驻dì地。
Đại đội trưởng ra lệnh cho bộ đội lập tức quay trở lại nơi đóng quân.
The company commander ordered the troops to return to their station immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây