驻
フフ一丶一一丨一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Tuấn mã (马) dừng bước đứng yên bên vị chủ tướng (主) tại doanh trại để đồn trú, đóng quân (驻).
Thành phần cấu tạo
驻
Đóng quân, trú đóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đóng quân, trú đóng
Ví dụ (5)
军队驻扎在山脚下。
Quân đội đóng quân ở dưới chân núi.
The troops were stationed at the foot of the mountain.
他是美国驻华大使。
Ông ấy là đại sứ Mỹ thường trú tại Trung Quốc.
He is the U.S. ambassador to China.
士兵们日夜驻守在边境线上。
Các binh sĩ ngày đêm chốt giữ (đóng quân bảo vệ) trên đường biên giới.
The soldiers are stationed day and night along the border.
我们公司在巴黎设有常驻代表处。
Công ty chúng tôi có văn phòng đại diện thường trú tại Paris.
Our company has a permanent representative office in Paris.
连长命令部队立即返回驻地。
Đại đội trưởng ra lệnh cho bộ đội lập tức quay trở lại nơi đóng quân.
The company commander ordered the troops to return to their station immediately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây