助
丨フ一一一フノ
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).
Thành phần cấu tạo
助
giúp đỡ, trợ giúp
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:giúp đỡ, trợ giúp
Ví dụ (5)
谢谢你的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you for your help.
她是我的得力助手。
Cô ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.
She is my capable assistant.
我们建立了一个互助小组。
Chúng tôi đã thành lập một nhóm tương trợ (giúp đỡ lẫn nhau).
We set up a mutual-aid group.
感谢这家公司的赞助。
Cảm ơn sự tài trợ của công ty này.
We are grateful for this company's sponsorship.
他们向灾区提供了物资援助。
Họ đã cung cấp viện trợ vật chất cho vùng thiên tai.
They provided material aid to the disaster-stricken area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây