ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资助
zīzhù
tài trợ, chu cấp, giúp đỡ (về tài chính), hỗ trợ vốn.
Hán việt: tư trợ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "资助" (zīzhù) mang nghĩa "Tài trợ", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

资助
zīzhù
Tài trợ
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tài trợ, chu cấp, giúp đỡ (về tài chính), hỗ trợ vốn.
Ví dụ (5)
tā他jīngcháng经常zīzhù资助pínkùn贫困shānqū山区de的xuésheng学生。
Anh ấy thường xuyên tài trợ cho học sinh ở vùng núi nghèo khó.
He often provides financial support to students in impoverished mountainous areas.
zhè这xiàng项yánjiū研究dédào得到le了zhèngfǔ政府de的zīzhù资助。
Nghiên cứu này đã nhận được sự tài trợ (rót vốn) của chính phủ.
This research was funded by the government.
rúguǒ如果méiyǒu没有tā他de的zīzhù资助,wǒ我wúfǎ无法wánchéng完成xuéyè学业。
Nếu không có sự chu cấp của ông ấy, tôi không thể hoàn thành việc học.
Without his financial support, I would not have been able to complete my studies.
nà那jiā家qǐyè企业juédìng决定zīzhù资助zhè这cì次tǐyù体育bǐsài比赛。
Doanh nghiệp đó quyết định tài trợ cho cuộc thi thể thao lần này.
That company decided to sponsor this sports competition.
wǒmen我们yào要gǎnxiè感谢nàxiē那些kāngkǎi慷慨zīzhù资助císhàn慈善shìyè事业de的rén人。
Chúng ta phải cảm ơn những người đã hào phóng tài trợ cho sự nghiệp từ thiện.
We should thank those who generously support charitable causes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây