工资
份, 个, 分, 月
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工资" (gōngzī) nghĩa là "Lương", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.
Thành phần cấu tạo
工资
Lương
工
次
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 工资
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiền lương, lương, tiền công.
Ví dụ (5)
我们公司每个月十五号发工资。
Công ty chúng tôi phát lương vào ngày 15 hàng tháng.
Our company pays salaries on the 15th of every month.
老板终于给我涨工资了。
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
My boss finally gave me a raise.
这点工资不够我在北京生活。
Chút lương này không đủ để tôi sống ở Bắc Kinh.
This salary isn't enough for me to live in Beijing.
他的基本工资是五千块。
Lương cơ bản của anh ấy là 5000 tệ.
His basic salary is 5,000 yuan.
因为迟到,他被扣了工资。
Vì đi muộn, anh ấy đã bị trừ lương.
Because he was late, his pay was docked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây