ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资
gōngzī
tiền lương, lương, tiền công.
Hán việt: công tư
份, 个, 分, 月
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工资" (gōngzī) nghĩa là "Lương", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 资 (zī): Tài nguyên.

Thành phần cấu tạo

工资
gōngzī
Lương
工
次
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lương, lương, tiền công.
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司měi每gè个yuè月shíwǔ十五hào号fā发gōngzī工资。
Công ty chúng tôi phát lương vào ngày 15 hàng tháng.
Our company pays salaries on the 15th of every month.
lǎobǎn老板zhōngyú终于gěi给wǒ我zhǎng涨gōngzī工资le了。
Ông chủ cuối cùng cũng tăng lương cho tôi rồi.
My boss finally gave me a raise.
zhèdiǎn这点gōngzī工资bú不gòu够wǒ我zài在běijīng北京shēnghuó生活。
Chút lương này không đủ để tôi sống ở Bắc Kinh.
This salary isn't enough for me to live in Beijing.
tā他de的jīběngōngzī基本工资shì是wǔqiān五千kuài块。
Lương cơ bản của anh ấy là 5000 tệ.
His basic salary is 5,000 yuan.
yīnwèi因为chídào迟到,tā他bèikòu被扣le了gōngzī工资。
Vì đi muộn, anh ấy đã bị trừ lương.
Because he was late, his pay was docked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây