ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周工资
zhōu gōngzī
Lương theo tuần
Hán việt: chu công tư
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "周工资" (zhōu gōngzī) mang nghĩa "Lương theo tuần", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

周工资
zhōu gōngzī
Lương theo tuần
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương theo tuần
Ví dụ (5)
tā他de的zhōu周gōngzī工资shì是wǔbǎi五百měiyuán美元。
Lương theo tuần của anh ấy là 500 đô la.
His weekly wage is 500 dollars.
wǒmen我们gōngsī公司shíxíng实行zhōu周gōngzī工资zhìdù制度。
Công ty chúng tôi áp dụng chế độ lương theo tuần.
Our company uses a weekly pay system.
jiānzhí兼职gōngzuò工作tōngcháng通常zhīfù支付zhōu周gōngzī工资。
Công việc bán thời gian thường trả lương theo tuần.
Part-time jobs are usually paid on a weekly basis.
lǎobǎn老板chéngnuò承诺xiàgèxīngqī下个星期huì会tígāo提高wǒ我de的zhōu周gōngzī工资。
Ông chủ hứa tuần sau sẽ tăng lương theo tuần của tôi.
The boss promised to increase my weekly pay next week.
kòuchú扣除shuìkuǎn税款hòu后,nǐ你de的jìng净zhōu周gōngzī工资shì是duōshao多少?
Sau khi trừ thuế, lương thực lãnh theo tuần của bạn là bao nhiêu?
What is your net weekly pay after taxes are deducted?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây