牙周病
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Căn bệnh tổn thương (病 - bệnh: ốm đau 疒 phát nóng như lửa 丙) xảy ra ở các mô bao bọc xung quanh (周 - chu: vòng khung 冂 bao quanh điều tốt lành 吉) chiếc răng (牙 - nha) được gọi là "bệnh nha chu" (牙周病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙周病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh nha chu
Ví dụ (3)
牙周病会导致牙齿松动。
Bệnh nha chu có thể khiến răng lung lay.
Periodontal disease can cause loose teeth.
老人容易出现牙周病。
Người già dễ mắc bệnh nha chu.
The elderly are prone to periodontal disease.
预防牙周病要保持口腔清洁。
Phòng bệnh nha chu cần giữ vệ sinh răng miệng.
To prevent periodontal disease, one must maintain oral hygiene.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây