ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周
zhōu
tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Hán việt: chu
ノフ一丨一丨フ一
8
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周).

Thành phần cấu tạo

周
zhōu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

周zhōu

Đơn vị đo thời gian, tính theo tuần, gồm bảy ngày liên tiếp.

Cấu trúc: [Số lượng] + 周

Ví dụ sử dụng:

Một tuần
yì一zhōu周
Một tuần
Hai tuần
liǎng两zhōu周
Hai tuần
Ba tuần
sān三zhōu周
Ba tuần
Bốn tuần
sì四zhōu周
Bốn tuần
Mười tuần
shí十zhōu周
Mười tuần
Sáu tuần
liù六zhōu周
Sáu tuần

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:tuần, thứ (dùng tương đương với 'Xīngqī').
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问jīntiān今天shì是zhōu周jǐ几?
Xin hỏi hôm nay là thứ mấy?
Excuse me, what day of the week is it today?
wǒmen我们xiàzhōu下周zàijiàn再见ba吧。
Chúng ta hẹn tuần sau gặp nhé.
Let's meet again next week.
zhù祝nǐ你zhōumò周末yúkuài愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Have a nice weekend!
zhè这yì一zhōu周wǒ我hěn很máng忙。
Tuần này tôi rất bận.
I am very busy this week.
xuéxiào学校zhōuyī周一zǎoshang早上kāihuì开会。
Trường học họp vào sáng thứ Hai.
The school has a meeting on Monday morning.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:chu, vòng, khắp, toàn bộ (chu vi, chu đáo, chu kỳ).
Ví dụ (5)
tā他zuòshì做事fēicháng非常zhōudào周到。
Anh ấy làm việc rất chu đáo (tỉ mỉ, cẩn thận).
He is very thoughtful in handling things.
dìqiú地球rào绕tàiyáng太阳yì一zhōu周。
Trái đất quay quanh mặt trời một vòng.
The Earth revolves around the Sun once.
nǐ你kàn看yíxià一下zhōuwéi周围yǒu有méiyǒu没有rén人。
Bạn nhìn xem xung quanh có người không.
Take a look around and see if there is anyone nearby.
dàjiā大家dōu都gǎndào感到zhōu周shēn身bù不shūfu舒服。
Mọi người đều cảm thấy toàn thân (khắp người) khó chịu.
Everyone felt uncomfortable all over.
zhòngsuǒzhōuzhī众所周知de的shìqing事情。
Sự việc mà ai ai cũng biết (Chúng sở chu tri).
Something that is well known to everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây