ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周边
zhōubiān
xung quanh, vùng lân cận, vùng ven, sản phẩm ăn theo (goods/merch), thiết bị ngoại vi.
Hán việt: chu biên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "周边" (zhōubiān) mang nghĩa "xung quanh", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 边 (biān - biên): "phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边).

Thành phần cấu tạo

周边
zhōubiān
xung quanh
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xung quanh, vùng lân cận, vùng ven, sản phẩm ăn theo (goods/merch), thiết bị ngoại vi.
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiǎoqū小区zhōubiān周边de的pèitào配套shèshī设施hěn很wánshàn完善。
Các tiện ích xung quanh khu dân cư này rất hoàn thiện.
The supporting facilities around this residential community are very complete.
wǒmen我们yào要gǎohǎo搞好yǔ与zhōubiān周边guójiā国家de的wàijiāo外交guānxi关系。
Chúng ta phải làm tốt quan hệ ngoại giao với các nước lân cận.
We need to maintain good diplomatic relations with neighboring countries.
zhè这jiā家diàn店zhuānmén专门mài卖dòngmàn动漫zhōubiān周边chǎnpǐn产品。
Cửa hàng này chuyên bán các sản phẩm ăn theo (merchandise) anime.
This shop specializes in selling anime merchandise.
jǐngchá警察jiāqiáng加强le了duì对xuéxiào学校zhōubiān周边huánjìng环境de的xúnluó巡逻。
Cảnh sát đã tăng cường tuần tra môi trường xung quanh trường học.
The police have stepped up patrols around the area surrounding the school.
diànnǎo电脑de的shǔbiāo鼠标hé和jiànpán键盘shǔyú属于zhōubiān周边shèbèi设备。
Chuột và bàn phím máy tính thuộc về thiết bị ngoại vi.
A computer's mouse and keyboard are peripheral devices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây