里边
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Bước dọc theo con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) để tiến sâu vào khu vực có ruộng đồng (田) và đất đai trù phú bao bọc ở giữa làng (土 trong chữ 里: lý - phần trong), ta sẽ vào tới "bên trong" (里边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 里边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên trong, trong (chỉ vị trí nội bộ).
Ví dụ (5)
书包里边有什么?
Bên trong cặp sách có cái gì?
What's inside the schoolbag?
外面太冷了,我们进里边坐吧。
Bên ngoài lạnh quá, chúng ta vào bên trong ngồi đi.
It's too cold outside. Let's go inside and sit down.
学校里边有一个大图书馆。
Bên trong trường học có một cái thư viện lớn.
There is a large library inside the school.
请往里边走。
Xin mời đi về phía bên trong.
Please move further inside.
这间屋子里边没有人。
Bên trong căn phòng này không có người.
There is no one in this room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây