哪里
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) cất lời hỏi thăm về phía đằng kia (哪: na - nào, kèm chữ Na 那) xem vùng đất ruộng đồng, thôn xóm ấy (里: lý - gồm bộ Điền 田 trên bộ Thổ 土) nằm ở vị trí nào chính là từ để hỏi "ở đâu, nơi nào" (哪里).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 哪里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:ở đâu, đâu, chỗ nào (từ để hỏi địa điểm).
Ví dụ (5)
你去哪里?
Bạn đi đâu đấy?
Where are you going?
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Where is the restroom?
你是哪里人?
Bạn là người ở đâu (người nước nào, tỉnh nào)?
Where are you from?
我的眼镜在哪里?
Kính của tôi ở đâu rồi?
Where are my glasses?
他在哪里工作?
Anh ấy làm việc ở đâu?
Where does he work?
2
cụm từ (từ chối lịch sự)
Nghĩa:đâu có (lời khiêm tốn khi được khen), làm gì có chuyện đó.
Ví dụ (4)
哪里哪里,我的汉语说得还不够流利。
Đâu có đâu có, tiếng Hán của tôi nói vẫn còn chưa đủ lưu loát.
Your Chinese is really good! — Not at all.
我哪里知道他会来?
Tôi làm sao mà (đâu có) biết được anh ta sẽ đến?
How would I know he was coming?
这种事哪里像你想的那么简单。
Việc này đâu có đơn giản như bạn nghĩ.
This kind of thing is nowhere near as simple as you think.
哪里的话,这是我应该做的。
Nói gì vậy (Đâu có), đây là việc tôi nên làm mà.
Not at all, this is what I should do.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây