卡路里
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卡路里" (kǎlùlǐ) nghĩa là "calo", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 路 (lù): đường + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
卡路里
calo
上
下
足
各
田
土
Hình ảnh:

Phân tích từ 卡路里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:calo
Ví dụ (3)
这块蛋糕卡路里很高。
Miếng bánh này có lượng calo rất cao.
This piece of cake is very high in calories.
运动可以消耗卡路里。
Vận động có thể tiêu hao calo.
Exercise can burn calories.
他每天计算食物的卡路里。
Anh ấy tính calo của thức ăn mỗi ngày.
He counts the calories in his food every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây