ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡路里
kǎlùlǐ
calo
Hán việt: tạp lộ lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卡路里" (kǎlùlǐ) nghĩa là "calo", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 路 (lù): đường + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

卡路里
kǎlùlǐ
calo
上
下
足
各
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:calo
Ví dụ (3)
zhè这kuài块dàngāo蛋糕kǎ卡lù路lǐ里hěn很gāo高。
Miếng bánh này có lượng calo rất cao.
This piece of cake is very high in calories.
yùndòng运动kěyǐ可以xiāohào消耗kǎ卡lù路lǐ里。
Vận động có thể tiêu hao calo.
Exercise can burn calories.
tā他měitiān每天jìsuàn计算shíwù食物de的kǎ卡lù路lǐ里。
Anh ấy tính calo của thức ăn mỗi ngày.
He counts the calories in his food every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây