这里
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Nơi đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét văn tự (文) ngay trước mắt (这: giá - này) trên mảnh đất ruộng đồng (田土) thân thuộc mình đang đứng (里: lý - nơi chốn) chính là "đây, ở đây" (这里).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ (vị trí)
Nghĩa:ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Ví dụ (5)
这里是我的家。
Nơi này (đây) là nhà của tôi.
This is my home.
请不要在这里大声说话。
Xin đừng nói chuyện to tiếng ở đây.
Please don't speak loudly here.
这里的天气很舒服。
Thời tiết ở nơi này rất dễ chịu.
The weather here is very pleasant.
从这里到机场要多久?
Từ đây đến sân bay mất bao lâu?
How long does it take to get from here to the airport?
我不喜欢这里,我想回家。
Tôi không thích chỗ này, tôi muốn về nhà.
I don't like it here; I want to go home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây