ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这些
zhèxiē
những cái này, những... này, bọn này (số nhiều, ở gần).
Hán việt: giá ta
把
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 这些

Gợi nhớ

Bước chân lại gần để nhìn rõ vật ngay trước mắt (这: giá - này, gồm bộ Sước 辶 và Văn 文) với số lượng từ hai thứ trở lên tại đây (些: ta - gồm chữ Thử 此 và bộ Nhị 二), ta gọi là "những cái này, những thứ này" (这些).

Thành phần cấu tạo

这些
zhèxiē
những cái này, những thứ này, các này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước
Bước chân đi tới gần
文
Bộ Văn
Sự vật, nét chữ trước mắt
些
xiē • ta
một ít
此
Chữ Thử
Ở đây, cái này
二
Bộ Nhị
Số hai, số nhiều

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:những cái này, những... này, bọn này (số nhiều, ở gần).
Ví dụ (5)
zhèxiē这些shū书dōu都shì是wǒ我jiè借de的。
Những cuốn sách này đều là tôi mượn đấy.
I borrowed all of these books.
wǒ我bú不rènshi认识zhèxiē这些rén人。
Tôi không quen biết những người này.
I don't know these people.
bǎ把zhèxiē这些shuǐguǒ水果xǐ洗yíxià一下。
Đem rửa những trái cây này một chút đi.
Wash these fruits.
zhèxiē这些nián年nǐ你guò过de得zěnmeyàng怎么样?
Những năm gần đây (Mấy năm nay) bạn sống thế nào?
How have you been these years?
zhèxiē这些yígòng一共duōshao多少qián钱?
Chỗ này (những cái này) tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much are all of these in total?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây