这些
把
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Bước chân lại gần để nhìn rõ vật ngay trước mắt (这: giá - này, gồm bộ Sước 辶 và Văn 文) với số lượng từ hai thứ trở lên tại đây (些: ta - gồm chữ Thử 此 và bộ Nhị 二), ta gọi là "những cái này, những thứ này" (这些).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这些
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:những cái này, những... này, bọn này (số nhiều, ở gần).
Ví dụ (5)
这些书都是我借的。
Những cuốn sách này đều là tôi mượn đấy.
I borrowed all of these books.
我不认识这些人。
Tôi không quen biết những người này.
I don't know these people.
把这些水果洗一下。
Đem rửa những trái cây này một chút đi.
Wash these fruits.
这些年你过得怎么样?
Những năm gần đây (Mấy năm nay) bạn sống thế nào?
How have you been these years?
这些一共多少钱?
Chỗ này (những cái này) tổng cộng bao nhiêu tiền?
How much are all of these in total?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây