ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这栋
zhè dòng
tòa nhà này
Hán việt: giá đống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这栋" (zhè dòng) mang nghĩa "tòa nhà này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 栋 (dòng - đống): "Đòn gánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 栋: Thân cây gỗ lớn (木) mọc ở hướng đông (东) đón nắng sớm được chọn làm cây cột cái chống đỡ mái nhà chính, đòn dông (栋).

Thành phần cấu tạo

这栋
zhè dòng
tòa nhà này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
栋
dòng • đống
Đòn gánh
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tòa nhà này
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋lóu楼yǒu有èrshí二十céng层。
Tòa nhà này có hai mươi tầng.
This building has twenty floors.
zhè这dòng栋fángzi房子shì是qùnián去年jiàn建de的。
Căn nhà này được xây năm ngoái.
This house was built last year.
zhè这dòng栋jiàoxuélóu教学楼hěn很xīn新。
Tòa nhà giảng dạy này rất mới.
This classroom building is very new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây