ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这项
zhè xiàng
Dự án/mục này
Hán việt: giá hạng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这项" (zhè xiàng) mang nghĩa "Dự án/mục này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

这项
zhè xiàng
Dự án/mục này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dự án/mục này
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项gōngzuò工作xūyào需要nàixīn耐心。
Công việc này cần sự kiên nhẫn.
This job requires patience.
zhè这xiàng项jìhuà计划yǐjīng已经kāishǐ开始shíshī实施。
Kế hoạch này đã bắt đầu được thực hiện.
This plan has already begun to be implemented.
dàjiā大家dōu都zhīchí支持zhè这xiàng项juédìng决定。
Mọi người đều ủng hộ quyết định này.
Everyone supports this decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây