这项
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "这项" (zhè xiàng) mang nghĩa "Dự án/mục này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 这项
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dự án/mục này
Ví dụ (3)
这项工作需要耐心。
Công việc này cần sự kiên nhẫn.
This job requires patience.
这项计划已经开始实施。
Kế hoạch này đã bắt đầu được thực hiện.
This plan has already begun to be implemented.
大家都支持这项决定。
Mọi người đều ủng hộ quyết định này.
Everyone supports this decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây