项目
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "项目" (xiàngmù) mang nghĩa "dự án, hạng mục", kết hợp bởi 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 项目
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dự án, hạng mục, môn (thể thao), nội dung.
Ví dụ (5)
这是公司今年最重要的项目。
Đây là dự án quan trọng nhất của công ty trong năm nay.
This is the company's most important project this year.
他是这个项目的负责人。
Anh ấy là người phụ trách của dự án này.
He is the person in charge of this project.
奥运会有很多比赛项目。
Thế vận hội có rất nhiều môn (nội dung) thi đấu.
There are many sporting events in the Olympic Games.
如果你有好的创业项目,可以找投资人。
Nếu bạn có dự án khởi nghiệp tốt, có thể tìm nhà đầu tư.
If you have a good startup project, you can look for investors.
由于资金不足,这个项目被迫暂停。
Do thiếu vốn, dự án này buộc phải tạm dừng.
Due to insufficient funding, the project was forced to be suspended.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây