ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
项目库
xiàngmùkù
Danh mục dự án
Hán việt: hạng mục khố
—

Gợi nhớ

Từ "项目库" (xiàngmùkù) mang nghĩa "Danh mục dự án", kết hợp bởi 项 (xiàng - hạng): "mục" + 目 (mù - mục): "mắt" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

项目库
xiàngmùkù
Danh mục dự án
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh mục dự án
Ví dụ (3)
tóuzīrén投资人kěyǐ可以tōngguò通过liúlǎn浏览píngtái平台de的xiàngmù项目kù库,xúnzhǎo寻找shìhé适合zìjǐ自己de的yōuzhì优质tóuzī投资xiàngmù项目。
Nhà đầu tư có thể thông qua việc duyệt danh mục dự án của nền tảng để tìm kiếm dự án đầu tư chất lượng phù hợp với mình.
Investors can browse the platform's project database to find high-quality investment projects that suit them.
gāi该shēngchǎn生产jīdì基地jiāng将xīn新yánfā研发de的zhìnéng智能jiāgōng加工xiàngmù项目zhèngshì正式lù录rù入le了shěngjí省级de的xiàngmù项目kù库zhōng中。
Cơ sở sản xuất đó đã chính thức ghi danh mục dự án gia công thông minh mới nghiên cứu vào danh mục dự án cấp tỉnh.
The production base officially entered its newly developed smart manufacturing project into the provincial project database.
xiàngmù项目kù库de的dìngqī定期gēngxīn更新,bǎozhàng保障le了zhāotóubiāo招投标huódòng活动zhōng中xìnxī信息shùjù数据de的shíxiàoxìng时效性。
Việc cập nhật danh mục dự án định kỳ đảm bảo tính thời sự của số liệu thông tin trong hoạt động đấu thầu.
Regular updates to the project database ensure the timeliness of information and data in bidding and tendering activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây