ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓库
cāngkù
nhà kho, kho hàng, kho tàng.
Hán việt: thương khố
间
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "仓库" (cāngkù) mang nghĩa "Nhà kho", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

仓库
cāngkù
Nhà kho
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà kho, kho hàng, kho tàng.
Ví dụ (5)
zhè这pī批huòwù货物yǐjīng已经yùndào运到le了cāngkù仓库。
Lô hàng này đã được vận chuyển đến nhà kho.
This batch of goods has already been transported to the warehouse.
cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhèngzài正在qīngdiǎn清点kùcún库存。
Nhân viên quản lý kho đang kiểm kê hàng tồn kho.
The warehouse manager is checking the inventory.
zhè这shì是yí一gè个xiàndàihuà现代化de的wùliú物流cāngkù仓库。
Đây là một kho vận chuyển (logistic) hiện đại hóa.
This is a modern logistics warehouse.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强cāngkù仓库de的fánghuǒ防火cuòshī措施。
Chúng ta phải tăng cường các biện pháp phòng cháy cho nhà kho.
We need to strengthen the warehouse's fire prevention measures.
nà那gè个jiù旧cāngkù仓库bèi被gǎizào改造chéng成le了yìshù艺术gōngzuòshì工作室。
Cái nhà kho cũ đó đã được cải tạo thành phòng làm việc nghệ thuật.
That old warehouse was converted into an art studio.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây