ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓库管理员助理
cāngkù guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý kho
Hán việt: thương khố quản lý viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "仓库管理员助理" (cāngkù guǎnlǐ yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý quản lý kho", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

仓库管理员助理
cāngkù guǎnlǐ yuán zhùlǐ
Trợ lý quản lý kho
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý quản lý kho
Ví dụ (5)
wǒ我gāng刚bèi被pìnyòng聘用wèi为cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理。
Tôi vừa được nhận vào làm trợ lý quản lý kho.
I was just hired as a warehouse administrator assistant.
cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助pándiǎn盘点kùcún库存。
Trách nhiệm chính của trợ lý quản lý kho là hỗ trợ kiểm kê hàng tồn kho.
The main responsibility of a warehouse administrator assistant is to assist with inventory counting.
wǒmen我们gōngsī公司xiànzài现在jíxū急需zhāopìn招聘yì一míng名jīngyàn经验fēngfù丰富de的cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi hiện đang cần tuyển gấp một trợ lý quản lý kho giàu kinh nghiệm.
Our company is currently in urgent need of hiring an experienced warehouse administrator assistant.
zuòwéi作为cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要měitiān每天jìlù记录huòwù货物de的jìnchū进出qíngkuàng情况。
Với tư cách là trợ lý quản lý kho, bạn cần ghi chép tình hình xuất nhập hàng hóa mỗi ngày.
As a warehouse administrator assistant, you need to record the daily movement of goods in and out.
nà那gè个niánqīng年轻de的cāngkù仓库guǎnlǐyuán管理员zhùlǐ助理gōngzuò工作fēicháng非常rènzhēn认真fùzé负责。
Người trợ lý quản lý kho trẻ tuổi đó làm việc vô cùng nghiêm túc và có trách nhiệm.
That young warehouse administrator assistant works very conscientiously and responsibly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây