仓
ノ丶フフ
4
把
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓).
Thành phần cấu tạo
仓
kho, nhà kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kho, nhà kho
Ví dụ (5)
货物已经存放在仓库里了。
Hàng hóa đã được cất giữ trong kho rồi.
The goods have already been stored in the warehouse.
秋天到了,粮仓里装满了粮食。
Mùa thu đến rồi, trong kho lương thực chứa đầy ngũ cốc.
Autumn has arrived, and the granary is full of grain.
这家商店正在进行年底清仓大甩卖。
Cửa hàng này đang tiến hành đợt đại hạ giá xả kho cuối năm.
This store is having a year-end clearance sale.
飞机的货仓里装了很多行李。
Trong kho chứa hàng của máy bay chứa rất nhiều hành lý.
The plane's cargo hold was loaded with a lot of luggage.
农夫在农场里建了一个新的谷仓。
Người nông dân đã xây một cái kho thóc mới trong trang trại.
The farmer built a new barn on the farm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây