ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓
cāng
kho, nhà kho
Hán việt: thương
ノ丶フフ
4
把
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓).

Thành phần cấu tạo

仓
cāng
kho, nhà kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kho, nhà kho
Ví dụ (5)
huòwù货物yǐjīng已经cúnfàng存放zài在cāngkù仓库lǐ里le了。
Hàng hóa đã được cất giữ trong kho rồi.
The goods have already been stored in the warehouse.
qiūtiān秋天dào到le了,liángcāng粮仓lǐ里zhuāngmǎn装满le了liángshi粮食。
Mùa thu đến rồi, trong kho lương thực chứa đầy ngũ cốc.
Autumn has arrived, and the granary is full of grain.
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhèngzài正在jìnxíng进行niándǐ年底qīngcāng清仓dà大shuǎi甩mài卖。
Cửa hàng này đang tiến hành đợt đại hạ giá xả kho cuối năm.
This store is having a year-end clearance sale.
fēijī飞机de的huò货cāng仓lǐ里zhuāng装le了hěn很duō多xíngli行李。
Trong kho chứa hàng của máy bay chứa rất nhiều hành lý.
The plane's cargo hold was loaded with a lot of luggage.
nóngfū农夫zài在nóngchǎng农场lǐ里jiàn建le了yí一gè个xīn新de的gǔ谷cāng仓。
Người nông dân đã xây một cái kho thóc mới trong trang trại.
The farmer built a new barn on the farm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây