舱
ノノフ丶一丶ノ丶フフ
10
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Bên trong con thuyền lớn (舟) được ngăn thành những không gian kín đáo như nhà kho (仓) để hành khách nghỉ ngơi gọi là khoang tàu, buồng máy bay (舱).
Thành phần cấu tạo
舱
buồng, khoang (tàu, máy bay)
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoang (tàu, máy bay), buồng lái.
Ví dụ (5)
飞机即将起飞,请回到客舱坐好。
Máy bay sắp cất cánh, vui lòng trở về khoang hành khách ngồi yên.
The plane is about to take off. Please return to the cabin and take your seat.
这次出差公司给我订了商务舱。
Lần đi công tác này công ty đã đặt khoang thương gia cho tôi.
The company booked me a business-class seat for this business trip.
宇航员走出了太空舱,进行太空行走。
Phi hành gia đã bước ra khỏi khoang vũ trụ, tiến hành đi bộ ngoài không gian.
The astronaut left the space capsule to perform a spacewalk.
货船的货舱里装满了集装箱。
Trong khoang hàng của tàu chở hàng chứa đầy các container.
The cargo hold of the freighter is full of containers.
由于经济原因,我们选择了经济舱。
Do lý do kinh tế, chúng tôi đã chọn khoang phổ thông.
For economic reasons, we chose economy class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây