ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
藏
cáng / zàng
giấu, cất giữ, tích trữ.
Hán việt: tàng
一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

藏
cáng / zàng
giấu, cất trữ; Tây Tạng, kinh tạng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'cáng')
Nghĩa:giấu, cất giữ, tích trữ.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把qián钱cáng藏zài在chōutì抽屉lǐ里。
Anh ấy giấu tiền trong ngăn kéo.
He hid the money in the drawer.
shān山dòng洞lǐ里cáng藏zhe着xǔduō许多mìmì秘密。
Trong hang núi cất giấu nhiều bí mật.
Many secrets are hidden inside the cave.
túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了gǔ古shū书。
Thư viện lưu giữ sách cổ.
The library houses a collection of ancient books.
2
danh từ riêng / danh từ (đọc 'zàng')
Nghĩa:Tây Tạng; kinh tạng, kho tàng.
Ví dụ (3)
tā他qù去xīzàng西藏lǚxíng旅行。
Anh ấy đi du lịch Tây Tạng.
He went traveling in Tibet.
cáng藏zú族wénhuà文化hěn很yǒu有tèsè特色。
Văn hóa dân tộc Tạng rất đặc sắc.
Tibetan culture is very distinctive.
fójiào佛教jīngdiǎn经典chēngwéi称为cáng藏jīng经。
Kinh điển Phật giáo được gọi là tạng kinh.
Buddhist scriptures are referred to as the Tripitaka.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây