ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矿藏
kuàngcáng
mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản
Hán việt: khoáng tàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "矿藏" (kuàngcáng) mang nghĩa "mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản", kết hợp bởi 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ" + 藏 (cáng / zàng - tàng): "giấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿). • Chữ 藏: Dưới lớp cỏ cây rậm rạp (艹) là nơi người xưa khéo léo đem của cải quý giá vào cất kín (臧), gợi nghĩa giấu đi, cất trữ và kho tàng (藏).

Thành phần cấu tạo

矿藏
kuàngcáng
mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
藏
cáng / zàng • tàng
giấu
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
臧
Tang
Giấu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mỏ khoáng, tài nguyên khoáng sản
Ví dụ (5)
zhè这gè个guójiā国家yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的kuàngcáng矿藏。
Quốc gia này sở hữu tài nguyên khoáng sản phong phú.
This country has abundant mineral deposits.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在tàncè探测hǎidǐ海底de的xīn新kuàngcáng矿藏。
Các nhà khoa học đang thăm dò các trữ lượng khoáng sản mới dưới đáy biển.
Scientists are exploring new seabed mineral deposits.
hélǐ合理kāifā开发kuàngcáng矿藏duì对jīngjì经济fāzhǎn发展zhìguānzhòngyào至关重要。
Việc khai thác hợp lý tài nguyên khoáng sản vô cùng quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
The proper development of mineral resources is crucial to economic growth.
zhè这piàn片tǔdì土地xià下máicáng埋藏zhe着shàngwèi尚未bèi被fāxiàn发现de的kuàngcáng矿藏。
Dưới mảnh đất này chôn giấu những trữ lượng khoáng sản chưa được phát hiện.
Beneath this land lie mineral deposits that have yet to be discovered.
bǎohù保护shēngtài生态huánjìng环境bǐ比kāicǎi开采kuàngcáng矿藏gèng更zhòngyào重要。
Việc bảo vệ môi trường sinh thái quan trọng hơn việc khai thác tài nguyên khoáng sản.
Protecting the ecological environment is more important than extracting mineral resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây