ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矿泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng, nước suối đóng chai.
Hán việt: khoáng tuyền thủy
瓶, 杯
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "矿泉水" (kuàngquánshuǐ) mang nghĩa "Nước khoáng", kết hợp bởi 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ" + 泉 (quán - tuyền): "Suối" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿). • Chữ 泉: Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

矿泉水
kuàngquánshuǐ
Nước khoáng
矿
kuàng • khoáng
Mỏ
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
泉
quán • tuyền
Suối
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước khoáng, nước suối đóng chai.
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很kě渴,xiǎng想mǎi买yì一píng瓶kuàngquánshuǐ矿泉水。
Tôi khát quá, muốn mua một chai nước khoáng.
I'm very thirsty and want to buy a bottle of mineral water.
zhè这zhǒng种kuàngquánshuǐ矿泉水duōshao多少qián钱yì一píng瓶?
Loại nước khoáng này bao nhiêu tiền một chai?
How much is a bottle of this mineral water?
qǐng请gěi给wǒ我yì一píng瓶bīng冰de的kuàngquánshuǐ矿泉水。
Cho tôi một chai nước khoáng lạnh.
Please give me a bottle of cold mineral water.
chūmén出门lǚyóu旅游jìde记得dàishàng带上kuàngquánshuǐ矿泉水。
Đi du lịch nhớ mang theo nước khoáng.
Remember to bring mineral water when you go traveling.
zhèlǐ这里zhǐ只tígōng提供miǎnfèi免费de的kuàngquánshuǐ矿泉水。
Ở đây chỉ cung cấp nước khoáng miễn phí.
Only free mineral water is provided here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây