矿泉水
瓶, 杯
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "矿泉水" (kuàngquánshuǐ) mang nghĩa "Nước khoáng", kết hợp bởi 矿 (kuàng - khoáng): "Mỏ" + 泉 (quán - tuyền): "Suối" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矿: Dưới vách núi rộng lớn (广) có những tầng đá cứng (石) ẩn chứa nhiều kim loại quý, đó là hầm mỏ và khoáng sản (矿). • Chữ 泉: Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 矿泉水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước khoáng, nước suối đóng chai.
Ví dụ (5)
我很渴,想买一瓶矿泉水。
Tôi khát quá, muốn mua một chai nước khoáng.
I'm very thirsty and want to buy a bottle of mineral water.
这种矿泉水多少钱一瓶?
Loại nước khoáng này bao nhiêu tiền một chai?
How much is a bottle of this mineral water?
请给我一瓶冰的矿泉水。
Cho tôi một chai nước khoáng lạnh.
Please give me a bottle of cold mineral water.
出门旅游记得带上矿泉水。
Đi du lịch nhớ mang theo nước khoáng.
Remember to bring mineral water when you go traveling.
这里只提供免费的矿泉水。
Ở đây chỉ cung cấp nước khoáng miễn phí.
Only free mineral water is provided here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây