泉
ノ丨フ一一丨フノ丶
9
口
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉).
Thành phần cấu tạo
泉
Suối; nguồn nước
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Suối; nguồn nước
Ví dụ (5)
山里有一眼清澈的泉水。
Trong núi có một mạch suối nước trong vắt.
There is a clear spring in the mountains.
冬天泡温泉非常舒服。
Mùa đông tắm suối nước nóng vô cùng thoải mái.
Soaking in a hot spring in winter is very comfortable.
大自然是艺术家创作的灵感源泉。
Thiên nhiên là cội nguồn cảm hứng sáng tác của các nghệ sĩ.
Nature is the source of inspiration for artists.
泉水从石缝里涌出来。
Nước suối trào ra từ kẽ đá.
Spring water gushes out from the cracks in the rocks.
这泉水喝起来很甘甜。
Nước suối này uống rất ngọt mát.
This spring water tastes sweet and refreshing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây