ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泉
quán
Suối; nguồn nước
Hán việt: tuyền
ノ丨フ一一丨フノ丶
9
口
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉).

Thành phần cấu tạo

泉
quán
Suối; nguồn nước
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Suối; nguồn nước
Ví dụ (5)
shān山lǐ里yǒu有yì一yǎn眼qīngchè清澈de的quánshuǐ泉水。
Trong núi có một mạch suối nước trong vắt.
There is a clear spring in the mountains.
dōngtiān冬天pàowēnquán泡温泉fēicháng非常shūfu舒服。
Mùa đông tắm suối nước nóng vô cùng thoải mái.
Soaking in a hot spring in winter is very comfortable.
dàzìrán大自然shì是yìshùjiā艺术家chuàngzuò创作de的línggǎn灵感yuánquán源泉。
Thiên nhiên là cội nguồn cảm hứng sáng tác của các nghệ sĩ.
Nature is the source of inspiration for artists.
quánshuǐ泉水cóng从shí石fènglǐ缝里yǒng涌chūlái出来。
Nước suối trào ra từ kẽ đá.
Spring water gushes out from the cracks in the rocks.
zhè这quánshuǐ泉水hē喝qǐlái起来hěn很gāntián甘甜。
Nước suối này uống rất ngọt mát.
This spring water tastes sweet and refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây