ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷泉
pēnquán
Đài phun nước
Hán việt: phun tuyền
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喷泉" (pēnquán) mang nghĩa "Đài phun nước", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 泉 (quán - tuyền): "Suối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 泉: Nước (水) trắng (白) trong veo chảy ra từ đá, nguồn nước tự nhiên, suối (泉).

Thành phần cấu tạo

喷泉
pēnquán
Đài phun nước
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
泉
quán • tuyền
Suối
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài phun nước
Ví dụ (3)
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央yǒu有yí一gè个pēnquán喷泉。
Giữa quảng trường có một đài phun nước.
There is a fountain in the center of the square.
yèwǎn夜晚de的pēnquán喷泉hěn很piàoliang漂亮。
Đài phun nước ban đêm rất đẹp.
The fountain looks very beautiful at night.
háizi孩子men们wéi围zhe着pēnquán喷泉pāizhào拍照。
Bọn trẻ chụp ảnh quanh đài phun nước.
The children took photos around the fountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây