喷雾瓶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "喷雾瓶" (pēnwùpíng) nghĩa là "Bình xịt", ghép bởi: 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù + 瓶 (píng): Cái chai.
Thành phần cấu tạo
喷雾瓶
Bình xịt
口
贲
雨
务
并
瓦
Hình ảnh:

Phân tích từ 喷雾瓶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bình xịt
Ví dụ (3)
喷雾瓶里装着清洁剂。
Trong bình xịt có chứa chất tẩy rửa.
The spray bottle is filled with cleaner.
她用喷雾瓶给植物喷水。
Cô ấy dùng bình xịt phun nước cho cây.
She sprayed water on the plants with a spray bottle.
这个喷雾瓶的喷头坏了。
Đầu xịt của bình xịt này hỏng rồi.
The nozzle of this spray bottle is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây