ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷雾瓶
pēnwùpíng
Bình xịt
Hán việt: phun vụ bình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喷雾瓶" (pēnwùpíng) nghĩa là "Bình xịt", ghép bởi: 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù + 瓶 (píng): Cái chai.

Thành phần cấu tạo

喷雾瓶
pēnwùpíng
Bình xịt
口
贲
雨
务
并
瓦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình xịt
Ví dụ (3)
pēnwùpíng喷雾瓶lǐ里zhuāng装zhe着qīngjiéjì清洁剂。
Trong bình xịt có chứa chất tẩy rửa.
The spray bottle is filled with cleaner.
tā她yòng用pēnwùpíng喷雾瓶gěi给zhíwù植物pēnshuǐ喷水。
Cô ấy dùng bình xịt phun nước cho cây.
She sprayed water on the plants with a spray bottle.
zhè这gè个pēnwùpíng喷雾瓶de的pēntóu喷头huài坏le了。
Đầu xịt của bình xịt này hỏng rồi.
The nozzle of this spray bottle is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây