ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一瓶
yīpíng
Một chai
Hán việt: nhất bình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一瓶" (yīpíng) mang nghĩa "Một chai", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 瓶 (píng - bình): "Cái chai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 瓶: Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶).

Thành phần cấu tạo

一瓶
yīpíng
Một chai
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
瓶
píng • bình
Cái chai
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một chai
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了yì一píng瓶shuǐ水。
Tôi mua một chai nước.
I bought a bottle of water.
zhuō桌shàng上yǒu有yì一píng瓶niúnǎi牛奶。
Trên bàn có một chai sữa.
There is a bottle of milk on the table.
qǐng请gěi给wǒ我yì一píng瓶guǒzhī果汁。
Vui lòng cho tôi một chai nước ép.
Please give me a bottle of juice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây