ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓶
píng
cái chai, cái bình, lọ (danh từ, thường gọi là Píngzi).
Hán việt: bình
丶ノ一一ノ丨一丨フ丶
10
个
HSK 1-2
Lượng từ

Gợi nhớ

Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶).

Thành phần cấu tạo

瓶
píng
Cái chai, cái lọ
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

瓶píng

Dùng cho chất lỏng hoặc vật phẩm đựng trong chai, lọ, bình (như bia, sữa, mực, dầu gội, vitamin).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chai giấm
yì一píng瓶cù醋
Một chai giấm
Một chai sữa
yì一píng瓶niúnǎi牛奶
Một chai sữa
Một chai keo dán
yì一píng瓶jiāoshuǐ胶水
Một chai keo dán
Hai chai nước giải khát
liǎng两píng瓶yǐnliào饮料
Hai chai nước giải khát
Một chai bia
yì一píng瓶píjiǔ啤酒
Một chai bia
Một chai dầu gội đầu
yì一píng瓶xǐfàshuǐ洗发水
Một chai dầu gội đầu
Một lọ vitamin
yì一píng瓶wéishēngsù维生素
Một lọ vitamin
Một lọ mực
yì一píng瓶mòshuǐr墨水儿
Một lọ mực

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cái chai, cái bình, lọ (danh từ, thường gọi là Píngzi).
Ví dụ (5)
bǎ把nà那gè个píngzi瓶子dìgěi递给wǒ我。
Đưa cho tôi cái chai kia.
Pass me that bottle.
zhè这shì是yí一gè个kōng空píng瓶。
Đây là một cái chai rỗng.
This is an empty bottle.
wǒmen我们yào要huíshōu回收sùliàopíng塑料瓶。
Chúng ta phải tái chế chai nhựa.
We need to recycle plastic bottles.
zhè这shì是yí一gè个hěn很guì贵de的huāpíng花瓶。
Đây là một cái bình hoa rất đắt tiền.
This is a very expensive vase.
pínggài瓶盖dǎ打bù不kāi开zěnme怎么bàn办?
Nắp chai không mở được thì làm thế nào?
What should I do if the bottle cap won't open?
2
lượng từ
Nghĩa:chai, bình, lọ (lượng từ dùng cho chất lỏng).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要yì一píng瓶shuǐ水。
Tôi muốn một chai nước.
I want a bottle of water.
wǒmen我们hē喝le了liǎng两píng瓶hóngjiǔ红酒。
Chúng tôi đã uống hai chai rượu vang.
We drank two bottles of red wine.
zhè这píng瓶xiāngshuǐ香水hěn很xiāng香。
Chai nước hoa này rất thơm.
This bottle of perfume smells very nice.
měitiān每天hē喝yì一píng瓶niúnǎi牛奶。
Mỗi ngày uống một chai (bình) sữa.
Drink a bottle of milk every day.
zài再lái来yì一píng瓶píjiǔ啤酒!
Cho thêm một chai bia nữa!
One more bottle of beer!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây