瓶子
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "瓶子" (píngzi) mang nghĩa "chai, lọ", kết hợp bởi 瓶 (píng - bình): "Cái chai" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓶: Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai (瓶). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 瓶子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chai, lọ
Ví dụ (3)
桌上有一个空瓶子。
Trên bàn có một cái chai rỗng.
There is an empty bottle on the table.
她把水倒进瓶子里。
Cô ấy rót nước vào chai.
She poured water into the bottle.
这个瓶子是玻璃做的。
Cái chai này làm bằng thủy tinh.
This bottle is made of glass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây