ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拉肚子
lā dùzi
bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Hán việt: lạp đỗ tử
HSK 2-3 (Sức khỏe)
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Khi cái bụng (肚子: chữ Đỗ 肚 ghép từ bộ Nhục 月 và bộ Thổ 土) bị rối loạn tiêu hóa khiến cơ thể cứ bị kéo đi xả tháo liên tục (拉: lạp - gồm bộ Thủ 扌 và chữ Lập 立), đó chính là triệu chứng "tiêu chảy, đi ngoài" (拉肚子).

Thành phần cấu tạo

拉肚子
lā dùzi
tiêu chảy, đi ngoài
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ
Nghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Ví dụ (5)
wǒ我zuótiān昨天chī吃huài坏le了,yìzhí一直zài在lā拉dùzi肚子。
Hôm qua tôi ăn bậy (ăn hỏng bụng), cứ bị tiêu chảy suốt.
I ate something bad yesterday and have had diarrhea ever since.
yīnwèi因为hē喝le了bù不gānjìng干净de的shuǐ水,tā他lā拉dùzi肚子le了。
Vì uống nước không sạch nên anh ấy bị tiêu chảy rồi.
He got diarrhea because he drank dirty water.
lā拉dùzi肚子de的shíhou时候yào要duō多hēshuǐ喝水。
Khi bị tiêu chảy cần phải uống nhiều nước.
When you have diarrhea, you should drink more water.
zhè这zhǒng种yào药shì是zhì治lā拉dùzi肚子de的。
Loại thuốc này là để trị tiêu chảy.
This medicine is for treating diarrhea.
jìrán既然lā拉dùzi肚子,jiù就bié别chī吃là辣de的le了。
Đã bị tiêu chảy thì đừng ăn cay nữa.
Since you have diarrhea, don't eat spicy food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây