拉肚子
HSK 2-3 (Sức khỏe)
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi cái bụng (肚子: chữ Đỗ 肚 ghép từ bộ Nhục 月 và bộ Thổ 土) bị rối loạn tiêu hóa khiến cơ thể cứ bị kéo đi xả tháo liên tục (拉: lạp - gồm bộ Thủ 扌 và chữ Lập 立), đó chính là triệu chứng "tiêu chảy, đi ngoài" (拉肚子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拉肚子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Ví dụ (5)
我昨天吃坏了,一直在拉肚子。
Hôm qua tôi ăn bậy (ăn hỏng bụng), cứ bị tiêu chảy suốt.
I ate something bad yesterday and have had diarrhea ever since.
因为喝了不干净的水,他拉肚子了。
Vì uống nước không sạch nên anh ấy bị tiêu chảy rồi.
He got diarrhea because he drank dirty water.
拉肚子的时候要多喝水。
Khi bị tiêu chảy cần phải uống nhiều nước.
When you have diarrhea, you should drink more water.
这种药是治拉肚子的。
Loại thuốc này là để trị tiêu chảy.
This medicine is for treating diarrhea.
既然拉肚子,就别吃辣的了。
Đã bị tiêu chảy thì đừng ăn cay nữa.
Since you have diarrhea, don't eat spicy food.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây