酒瓶
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc lọ bằng gốm sứ hay thủy tinh (瓦) có hai thành đứng song song (并, 瓶 - bình) dùng để chứa dòng nước (氵) lên men thơm nồng của rượu (酉, 酒 - tửu) chính là cái "chai rượu" (酒瓶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒瓶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chai rượu
Ví dụ (3)
桌上有一个空酒瓶。
Trên bàn có một chai rượu rỗng.
There is an empty wine bottle on the table.
他把酒瓶放进回收箱。
Anh ấy bỏ chai rượu vào thùng tái chế.
He put the wine bottle into the recycling bin.
酒瓶标签很漂亮。
Nhãn chai rượu rất đẹp.
The wine bottle label is very pretty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây