酒店
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酒店" (jiǔdiàn) nghĩa là "Khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng.
Thành phần cấu tạo
酒店
Khách sạn
氵
酉
广
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒店
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khách sạn
Ví dụ (3)
我们住在市中心的酒店。
Chúng tôi ở khách sạn trung tâm thành phố.
We are staying at a hotel in the city center.
酒店房间很干净。
Phòng khách sạn rất sạch.
The hotel room is very clean.
他提前预订了酒店。
Anh ấy đã đặt khách sạn trước.
He booked the hotel in advance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây