ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒店
jiǔdiàn
Khách sạn
Hán việt: tửu điếm
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒店" (jiǔdiàn) nghĩa là "Khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

酒店
jiǔdiàn
Khách sạn
氵
酉
广
占

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khách sạn
Ví dụ (3)
wǒmen我们zhù住zài在shìzhōngxīn市中心de的jiǔdiàn酒店。
Chúng tôi ở khách sạn trung tâm thành phố.
We are staying at a hotel in the city center.
jiǔdiàn酒店fángjiān房间hěn很gānjìng干净。
Phòng khách sạn rất sạch.
The hotel room is very clean.
tā他tíqián提前yùdìng预订le了jiǔdiàn酒店。
Anh ấy đã đặt khách sạn trước.
He booked the hotel in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây